Dàn xíu chủ 10 số miền trung

Bạn đang gặp vấn đề chơi nhiều nhưng vẫn thua, vậy đâu là lý do? phải chăng phương pháp soi cầu của bạn đã lạc hậu và không còn chính xác! Đến với chúng tôi bằng các phần mềm soi cầu độc quyền chuẩn xác có 1-0-2 cam kết giúp bạn vào bờ ngay hôm nay và thoát khỏi tình trạng thua lỗ một cách nhanh nhất !!

Dàn xíu chủ 10 số miền trung  800.000đ

⇒Mua số là cách giúp a/e trúng lớn mỗi ngày
⇒Khung giờ lấy số từ 08h00 sáng 16h00 chiều
⇒Sau khi a/e nạp đủ tiền số sẽ hiện ra
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,VinaPhone
⇒A/e liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT để được tư vấn cầu đẹp nhé

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 800,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
17-10-21
17-10-21Kon Tum: 912,869,197,340,213,742,436,026,033,612,
Khánh Hòa: 417,117,052,901,552,313,677,170,361,352
Trúng 869 Kon Tum,
Trúng 313 Khánh Hòa
169
16-10-21Đà Nẵng: 765,557,137,232,965,799,991,569,922,527,
Đắc Nông: 920,578,216,511,111,105,389,837,097,606
Trúng 965 Đà Nẵng,
Trúng 920 Đắc Nông
140
15-10-21Gia Lai: 344,712,041,865,017,818,952,595,241,032,
Ninh Thuận: 444,271,057,459,247,864,494,461,082,204
Trúng 444 Ninh Thuận218
14-10-21Bình Định: 958,706,451,808,117,064,305,835,342,417,
Quảng Trị: 118,620,870,154,864,167,628,584,571,314,
Quảng Bình: 585,548,771,642,378,735,934,105,030,749
Trúng 417 Bình Định,
Trúng 378 Quảng Bình
152
13-10-21Đà Nẵng: 892,966,270,744,886,617,413,313,855,483,
Khánh Hòa: 928,820,038,659,581,137,598,367,441,816
Trượt201
12-10-21Đắc Lắc: 535,893,589,444,622,210,351,298,482,718,
Quảng Nam: 887,435,393,179,295,689,936,207,117,098
Trúng 535 Đắc Lắc,
Trúng 435 Quảng Nam
222
11-10-21TT Huế: 614,243,629,580,803,085,999,002,016,156,
Phú Yên: 512,755,842,560,198,905,646,734,258,789
Trúng 629 TT Huế,
Trúng 789 Phú Yên
205
10-10-21Kon Tum: 634,521,842,993,191,363,466,825,281,401,
Khánh Hòa: 565,936,378,753,822,074,117,762,005,855
Trúng 378 Khánh Hòa196
09-10-21Đà Nẵng: 896,278,907,041,704,108,572,381,934,427,
Đắc Nông: 689,008,200,245,135,702,723,082,014,351
Trượt100
08-10-21Gia Lai: 692,302,541,288,255,916,185,016,999,076,
Ninh Thuận: 442,000,700,469,497,118,809,659,643,177
Trúng 016 Gia Lai184
07-10-21Bình Định: 654,218,611,094,582,444,498,204,203,900,
Quảng Trị: 821,649,956,214,784,628,550,854,244,833,
Quảng Bình: 761,748,944,560,281,020,163,344,909,113
Trúng 854 Quảng Trị,
Trúng 761 Quảng Bình
221
06-10-21Đà Nẵng: 286,221,394,456,924,385,270,883,698,466,
Khánh Hòa: 207,918,657,991,848,064,139,633,501,092
Trúng 883 Đà Nẵng223
05-10-21Đắc Lắc: 986,303,203,911,864,284,412,719,278,659,
Quảng Nam: 819,695,012,440,108,798,859,878,883,758
Trúng 278 Đắc Lắc196
04-10-21TT Huế: 586,269,511,094,641,675,771,998,446,472,
Phú Yên: 465,056,922,995,708,250,743,941,267,153
Trượt213
03-10-21Kon Tum: 178,130,092,366,359,406,037,205,710,680,
Khánh Hòa: 900,670,527,954,187,113,451,283,543,014
Trúng 113 Khánh Hòa277
02-10-21Đà Nẵng: 491,860,934,671,189,031,774,290,805,252,
Đắc Nông: 730,487,082,916,754,687,476,750,910,074
Trúng 910 Đắc Nông136
01-10-21Gia Lai: 960,732,998,233,164,131,997,581,067,009,
Ninh Thuận: 374,408,223,008,657,366,506,532,304,279
Trượt203
30-09-21Bình Định: 858,108,489,112,290,191,249,396,026,811,
Quảng Trị: 573,540,824,730,075,718,351,850,386,465,
Quảng Bình: 334,906,223,325,116,675,975,169,399,351
Trúng 075 Quảng Trị211
29-09-21Đà Nẵng: 028,407,105,109,209,507,027,722,304,357,
Khánh Hòa: 525,649,722,165,806,601,742,385,510,561
Trượt197
28-09-21Đắc Lắc: 931,928,879,538,673,868,731,593,460,865,
Quảng Nam: 920,444,399,037,501,119,949,733,123,003
Trượt214
27-09-21TT Huế: 825,226,994,879,629,246,476,856,621,993,
Phú Yên: 124,210,551,916,128,023,883,002,684,208
Trúng 629 TT Huế156
26-09-21Kon Tum: 441,476,170,580,248,459,274,031,240,344,
Khánh Hòa: 431,769,832,955,106,874,380,840,282,965
Trúng 248 Kon Tum256
25-09-21Đà Nẵng: 185,410,257,322,480,955,698,063,829,186,
Đắc Nông: 679,619,868,745,530,784,341,515,086,998
Trượt116
24-09-21Gia Lai: 845,780,502,947,256,223,472,839,058,394,
Ninh Thuận: 800,616,760,489,567,941,977,306,296,226
Trúng 472 Gia Lai,
Trúng 226 Ninh Thuận
228
23-09-21Bình Định: 276,771,546,240,083,134,714,342,189,846,
Quảng Trị: 032,914,861,789,269,095,948,014,445,973,
Quảng Bình: 743,469,881,164,771,860,419,697,792,968
Trượt187
22-09-21Đà Nẵng: 255,588,205,728,326,049,076,614,244,068,
Khánh Hòa: 168,926,433,891,700,126,848,075,601,232
Trượt164
21-09-21Đắc Lắc: 509,807,072,647,999,216,226,523,573,434,
Quảng Nam: 332,539,748,693,205,173,888,916,461,130
Trượt205
20-09-21TT Huế: 143,460,505,429,974,545,365,604,571,101,
Phú Yên: 868,058,040,486,568,096,108,968,860,805
Trúng 143 TT Huế192
19-09-21Kon Tum: 707,304,833,052,808,375,641,655,796,423,
Khánh Hòa: 813,564,816,302,744,327,627,257,814,212
Trượt189
18-09-21Đà Nẵng: 863,824,612,028,258,326,647,833,146,924,
Đắc Nông: 951,292,080,105,948,094,600,716,350,540
Trượt145
17-09-21Gia Lai: 502,334,968,673,821,727,512,119,896,627,
Ninh Thuận: 816,371,881,734,382,420,541,810,119,161
Trượt190
16-09-21Bình Định: 746,465,799,538,051,543,788,021,367,596,
Quảng Trị: 010,113,815,142,513,213,908,428,029,102,
Quảng Bình: 493,152,523,953,276,647,612,364,604,524
Trúng 213 Quảng Trị238
15-09-21Đà Nẵng: 625,695,718,122,083,416,924,662,242,060,
Khánh Hòa: 989,662,272,896,174,593,194,245,942,541
Trúng 060 Đà Nẵng,
Trúng 896 Khánh Hòa
252
14-09-21Đắc Lắc: 266,081,160,892,703,472,061,791,533,050,
Quảng Nam: 700,046,434,493,712,011,879,450,431,855
Trượt203
13-09-21TT Huế: 513,101,898,986,265,811,718,169,324,331,
Phú Yên: 005,923,296,327,210,366,418,601,321,160
Trúng 296 Phú Yên218
12-09-21Kon Tum: 743,811,194,708,619,524,551,592,718,703,
Khánh Hòa: 488,172,046,349,296,590,950,552,146,794
Trượt154
11-09-21Đà Nẵng: 870,946,577,668,707,965,317,606,665,903,
Đắc Nông: 875,540,017,440,052,424,901,450,974,315
Trượt112
10-09-21Gia Lai: 707,361,349,042,386,838,329,559,014,303,
Ninh Thuận: 664,227,430,975,416,571,849,243,697,602
Trượt209
09-09-21Bình Định: 530,657,769,819,698,860,933,148,501,364,
Quảng Trị: 242,674,110,947,854,609,717,154,342,267,
Quảng Bình: 079,478,404,456,802,947,250,189,490,073
Trúng 657 Bình Định,
Trúng 250 Quảng Bình
231
08-09-21Đà Nẵng: 888,983,126,264,669,152,018,104,534,929,
Khánh Hòa: 770,864,065,572,472,647,566,266,140,097
Trượt237
07-09-21Đắc Lắc: 179,151,966,881,709,207,732,727,084,147,
Quảng Nam: 105,766,437,114,664,521,765,989,953,748
Trúng 147 Đắc Lắc,
Trúng 664 Quảng Nam
187
06-09-21TT Huế: 160,890,480,723,457,022,807,668,233,025,
Phú Yên: 490,313,483,643,900,490,240,056,005,841
Trượt185
05-09-21Kon Tum: 147,503,504,612,613,314,304,879,224,937,
Khánh Hòa: 835,940,251,517,897,618,945,262,070,447
Trúng 304 Kon Tum214
04-09-21Đà Nẵng: 345,648,260,746,302,256,529,760,283,284,
Đắc Nông: 535,586,592,420,529,033,116,533,283,568
Trúng 260 Đà Nẵng,
Trúng 283 Đắc Nông
113
03-09-21Gia Lai: 625,865,308,584,910,163,509,323,429,907,
Ninh Thuận: 225,077,209,387,894,356,656,867,051,822
Trượt238
02-09-21Bình Định: 473,940,699,980,376,690,232,795,612,027,
Quảng Trị: 315,709,259,512,139,575,965,141,806,330,
Quảng Bình: 077,563,799,832,730,759,901,219,211,431
Trúng 965 Quảng Trị,
Trúng 730 Quảng Bình
241
01-09-21Đà Nẵng: 082,970,364,169,356,052,024,425,277,365,
Khánh Hòa: 799,016,917,841,662,547,030,109,296,761
Trúng 082 Đà Nẵng,
Trúng 547 Khánh Hòa
201
31-08-21Đắc Lắc: 727,793,463,004,485,560,432,872,801,053,
Quảng Nam: 202,167,170,942,427,940,361,923,232,000
Trúng 004 Đắc Lắc,
Trúng 232 Quảng Nam
295
30-08-21TT Huế: 100,602,506,137,532,827,539,311,014,347,
Phú Yên: 414,277,801,911,489,771,950,003,554,715
Trúng 539 TT Huế198
29-08-21Kon Tum: 347,816,561,479,356,282,998,358,002,224,
Khánh Hòa: 567,514,087,861,751,796,121,566,532,814
Trúng 479 Kon Tum,
Trúng 514 Khánh Hòa
215
28-08-21Đà Nẵng: 686,118,787,784,266,199,976,559,353,445,
Quảng Ngãi: 447,536,774,453,251,980,088,878,717,075,
Đắc Nông: 263,227,678,525,768,372,301,348,952,433
Trúng 251 Quảng Ngãi,
Trúng 678 Đắc Nông
276
27-08-21Gia Lai: 737,752,544,792,754,659,300,185,431,576,
Ninh Thuận: 876,682,002,343,362,574,218,000,608,511
Trúng 511 Ninh Thuận222
26-08-21Bình Định: 361,517,092,081,098,407,829,830,175,545,
Quảng Trị: 973,633,485,645,874,338,910,238,011,481,
Quảng Bình: 728,211,020,692,927,349,288,209,745,580
Trúng 973 Quảng Trị219
25-08-21Đà Nẵng: 212,879,463,168,927,364,770,097,747,401,
Khánh Hòa: 168,444,565,960,201,787,756,755,873,722
Trúng 201 Khánh Hòa258
24-08-21Đắc Lắc: 806,347,274,775,057,328,377,272,324,948,
Quảng Nam: 350,015,713,838,041,931,611,266,376,830
Trúng 611 Quảng Nam202
23-08-21TT Huế: 850,570,087,003,060,584,740,411,840,709,
Phú Yên: 211,114,141,339,293,158,437,368,530,099
Trúng 368 Phú Yên244
22-08-21Kon Tum: 632,579,906,062,955,191,470,870,718,667,
Khánh Hòa: 420,181,840,308,053,669,509,296,173,454
Trúng 454 Khánh Hòa223
21-08-21Quảng Ngãi: 506,477,462,513,924,713,190,419,152,453,
Đắc Nông: 879,138,619,167,839,229,472,210,489,269
Trượt139
20-08-21Gia Lai: 514,691,052,711,811,487,794,937,149,600,
Ninh Thuận: 958,220,275,157,627,610,295,430,461,874
Trúng 430 Ninh Thuận226
19-08-21Bình Định: 028,617,975,787,267,746,265,495,289,114,
Quảng Trị: 761,468,840,797,980,393,025,999,211,793,
Quảng Bình: 477,788,209,802,117,642,917,163,739,793
Trúng 975 Bình Định,
Trúng 468 Quảng Trị,
Trúng 642 Quảng Bình
248
18-08-21Khánh Hòa: 591,873,831,948,002,211,980,623,944,681Trượt91
17-08-21Đắc Lắc: 064,993,991,871,988,097,886,741,051,915,
Quảng Nam: 844,101,184,288,931,594,027,815,538,969
Trúng 991 Đắc Lắc260
16-08-21TT Huế: 274,040,589,795,153,985,264,844,864,221,
Phú Yên: 436,841,836,484,714,643,072,927,261,790
Trúng 589 TT Huế213
15-08-21Kon Tum: 378,914,535,997,026,859,351,826,957,985,
Khánh Hòa: 019,469,774,384,069,597,530,345,498,999
Trúng 985 Kon Tum,
Trúng 597 Khánh Hòa
155
14-08-21Đà Nẵng: 650,245,294,431,645,479,756,500,893,340,
Quảng Ngãi: 579,632,690,777,200,507,956,927,010,045,
Đắc Nông: 071,093,994,326,831,478,512,497,434,870
Trượt219
13-08-21Gia Lai: 945,944,989,844,469,568,519,317,612,542,
Ninh Thuận: 976,359,576,538,356,709,140,523,568,255
Trúng 612 Gia Lai,
Trúng 709 Ninh Thuận
165
12-08-21Bình Định: 500,860,494,119,128,766,090,837,190,863,
Quảng Trị: 582,314,758,130,421,561,564,275,936,225,
Quảng Bình: 408,289,087,164,102,407,741,656,830,566
Trượt240
26-07-21TT Huế: 707,378,051,445,611,091,467,483,941,736,
Phú Yên: 036,026,526,418,255,060,122,387,946,985
Trượt266
25-07-21Kon Tum: 675,537,361,920,601,750,909,217,809,038,
Khánh Hòa: 177,426,124,179,457,113,099,980,710,547
Trượt225
24-07-21Đà Nẵng: 728,675,988,267,274,030,915,035,592,657,
Quảng Ngãi: 358,829,221,748,454,698,481,251,508,700,
Đắc Nông: 245,207,804,213,259,237,562,047,480,048
Trúng 829 Quảng Ngãi,
Trúng 213 Đắc Nông
191
23-07-21Gia Lai: 841,427,999,956,236,677,882,694,346,423,
Ninh Thuận: 677,942,789,247,580,354,915,877,031,515
Trúng 346 Gia Lai,
Trúng 354 Ninh Thuận
157
22-07-21Bình Định: 488,615,567,748,336,749,951,064,867,140,
Quảng Trị: 809,972,130,641,767,222,131,302,899,250,
Quảng Bình: 228,690,399,077,692,189,665,609,507,099
Trúng 972 Quảng Trị181
21-07-21Đà Nẵng: 570,147,252,664,263,177,161,429,508,622,
Khánh Hòa: 516,219,379,172,640,666,228,046,157,628
Trúng 228 Khánh Hòa160
20-07-21Đắc Lắc: 142,804,164,571,083,731,182,566,219,528,
Quảng Nam: 565,658,462,832,549,265,762,139,426,691
Trượt193
19-07-21TT Huế: 253,544,064,742,955,264,066,556,280,959,
Phú Yên: 860,619,900,834,833,479,510,812,404,194
Trúng 619 Phú Yên180
18-07-21Kon Tum: 223,939,612,491,452,317,783,189,635,124,
Khánh Hòa: 944,762,699,874,048,514,421,878,206,660
Trúng 874 Khánh Hòa161
17-07-21Đà Nẵng: 440,090,606,288,632,854,349,812,797,525,
Quảng Ngãi: 388,680,386,835,364,856,757,897,732,727,
Đắc Nông: 766,791,515,721,549,730,853,251,884,572
Trúng 897 Quảng Ngãi176
16-07-21Gia Lai: 677,296,684,963,990,220,012,970,994,328,
Ninh Thuận: 687,208,734,001,769,026,448,423,212,245
Trúng 990 Gia Lai169
15-07-21Bình Định: 117,187,668,371,444,414,616,112,192,270,
Quảng Trị: 464,551,658,497,118,568,275,949,375,736,
Quảng Bình: 611,339,170,738,545,320,156,653,502,605
Trượt230
14-07-21Đà Nẵng: 852,112,352,249,509,197,293,373,542,159,
Khánh Hòa: 625,557,456,361,266,640,835,613,314,801
Trúng 373 Đà Nẵng261
13-07-21Đắc Lắc: 557,352,704,859,712,114,766,740,279,024,
Quảng Nam: 445,052,226,645,668,618,140,263,385,884
Trúng 712 Đắc Lắc232
12-07-21TT Huế: 562,457,535,828,852,080,526,089,806,539,
Phú Yên: 335,871,596,567,665,084,355,843,763,407
Trượt175
11-07-21Kon Tum: 649,384,221,875,188,105,435,902,443,394,
Khánh Hòa: 908,041,301,787,386,881,733,222,196,717
Trượt164
10-07-21Đà Nẵng: 893,269,486,791,912,485,240,927,435,175,
Quảng Ngãi: 516,258,206,539,561,472,705,745,387,556,
Đắc Nông: 469,656,746,038,487,481,445,793,059,660
Trúng 487 Đắc Nông242
09-07-21Gia Lai: 891,034,873,245,361,033,887,153,369,970,
Ninh Thuận: 005,241,256,847,122,611,526,654,659,681
Trượt258
08-07-21Bình Định: 619,994,599,491,695,934,690,354,605,950,
Quảng Trị: 195,239,357,596,677,654,396,942,371,103,
Quảng Bình: 746,035,418,173,714,350,377,713,906,578
Trượt209
07-07-21Đà Nẵng: 629,547,965,653,570,512,795,486,413,652,
Khánh Hòa: 589,314,084,256,938,595,627,610,200,244
Trúng 653 Đà Nẵng195
06-07-21Đắc Lắc: 095,815,252,560,186,487,686,999,083,489,
Quảng Nam: 130,396,388,749,910,956,592,146,374,164
Trúng 130 Quảng Nam169
05-07-21TT Huế: 032,486,322,179,430,008,237,223,302,874,
Phú Yên: 380,763,653,959,131,594,380,936,801,377
Trúng 179 TT Huế201
04-07-21Kon Tum: 630,947,674,233,008,188,229,163,413,382,
Khánh Hòa: 502,876,717,645,612,973,477,753,747,651
Trượt221