Dàn 8 con lô 3 số miền trung

Bạn đang gặp vấn đề chơi nhiều nhưng vẫn thua, vậy đâu là lý do? phải chăng phương pháp soi cầu của bạn đã lạc hậu và không còn chính xác! Đến với chúng tôi bằng các phần mềm soi cầu độc quyền chuẩn xác có 1-0-2 cam kết giúp bạn vào bờ ngay hôm nay và thoát khỏi tình trạng thua lỗ một cách nhanh nhất !!

Dàn 8 con lô 3 số miền trung  500.000đ

⇒Mua số là cách giúp a/e trúng lớn mỗi ngày
⇒Khung giờ lấy số từ 08h00 sáng 16h00 chiều
⇒Sau khi a/e nạp đủ tiền số sẽ hiện ra
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,VinaPhone
⇒A/e liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT để được tư vấn cầu đẹp nhé

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 550,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
17-10-21
17-10-21Kon Tum: 281,578,670,857,031,030,148,000,
Khánh Hòa: 294,321,650,800,052,716,624,239
Ăn 281,031,857,578 Kon Tum166
16-10-21Đà Nẵng: 928,872,478,965,448,367,233,270,
Đắc Nông: 625,362,080,376,135,832,121,874
Ăn 233,965 Đà Nẵng,
Ăn 135,832 Đắc Nông
10
15-10-21Gia Lai: 216,054,160,787,006,144,667,008,
Ninh Thuận: 559,326,999,938,428,169,567,615
Ăn 667,160 Gia Lai114
14-10-21Bình Định: 464,368,701,863,976,170,132,378,
Quảng Trị: 295,627,256,232,292,734,145,033,
Quảng Bình: 581,055,343,304,383,618,121,274
Ăn 033,256 Quảng Trị160
13-10-21Đà Nẵng: 785,447,114,039,205,972,255,159,
Khánh Hòa: 586,619,778,364,401,791,873,149
Trượt116
12-10-21Đắc Lắc: 880,894,675,783,697,886,207,814,
Quảng Nam: 163,122,091,448,762,715,167,650
Trượt132
11-10-21TT Huế: 997,395,315,222,868,043,882,847,
Phú Yên: 431,044,639,789,540,190,129,294
Ăn 868,315,847 TT Huế,
Ăn 044,431,789 Phú Yên
164
10-10-21Kon Tum: 204,169,535,760,113,147,370,486,
Khánh Hòa: 879,807,358,210,961,455,901,522
Trượt117
09-10-21Đà Nẵng: 040,612,935,251,340,116,579,524,
Đắc Nông: 572,788,295,457,620,552,204,598
Ăn 295,552,457 Đắc Nông64
08-10-21Gia Lai: 079,848,889,681,944,517,620,056,
Ninh Thuận: 693,765,582,458,244,964,599,266
Ăn 848 Gia Lai,
Ăn 599,244,964,693,266 Ninh Thuận
145
07-10-21Bình Định: 651,423,670,399,026,092,504,554,
Quảng Trị: 756,067,178,723,228,971,674,103,
Quảng Bình: 360,007,339,814,312,066,416,885
Ăn 504,399,554,026,670 Bình Định,
Ăn 103,723,971 Quảng Trị,
Ăn 312,814,007,885 Quảng Bình
121
06-10-21Đà Nẵng: 478,688,275,564,916,665,698,872,
Khánh Hòa: 067,206,607,016,486,223,977,810
Ăn 698 Đà Nẵng151
05-10-21Đắc Lắc: 360,958,780,807,979,440,583,590,
Quảng Nam: 550,084,974,698,505,560,784,756
Trượt212
04-10-21TT Huế: 047,394,259,317,917,415,133,979,
Phú Yên: 045,243,539,511,156,281,755,869
Trượt256
03-10-21Kon Tum: 780,759,333,314,480,361,955,576,
Khánh Hòa: 272,299,676,949,664,920,337,013
Ăn 780 Kon Tum,
Ăn 299,920,272,013 Khánh Hòa
194
02-10-21Đà Nẵng: 215,924,300,016,156,408,268,214,
Đắc Nông: 247,476,011,826,986,248,506,356
Ăn 408,016,924,214 Đà Nẵng164
01-10-21Gia Lai: 341,483,935,806,372,142,046,162,
Ninh Thuận: 509,532,579,261,131,301,378,752
Trượt45
30-09-21Bình Định: 663,138,477,889,378,615,362,879,
Quảng Trị: 406,200,621,194,607,028,416,697,
Quảng Bình: 576,331,838,933,457,171,016,476
Ăn 607,406,028 Quảng Trị,
Ăn 933,576,457,838,331 Quảng Bình
179
29-09-21Đà Nẵng: 570,950,848,912,343,336,362,626,
Khánh Hòa: 194,778,504,598,761,077,784,707
Ăn 848,570,343,912 Đà Nẵng161
28-09-21Đắc Lắc: 630,104,692,108,742,368,385,540,
Quảng Nam: 552,934,181,118,771,477,529,551
Ăn 540,692 Đắc Lắc,
Ăn 477 Quảng Nam
82
27-09-21TT Huế: 403,933,953,327,836,808,425,618,
Phú Yên: 467,555,064,797,368,295,413,707
Trượt193
26-09-21Kon Tum: 011,439,451,595,682,565,597,824,
Khánh Hòa: 555,183,698,867,827,798,127,171
Ăn 597 Kon Tum95
25-09-21Đà Nẵng: 087,545,804,019,465,711,279,359,
Đắc Nông: 476,024,080,586,171,809,301,518
Ăn 359,545,019,804 Đà Nẵng,
Ăn 080 Đắc Nông
47
24-09-21Gia Lai: 567,811,277,594,602,297,128,418,
Ninh Thuận: 857,707,163,841,509,792,829,982
Trượt274
23-09-21Bình Định: 554,809,552,627,865,594,411,072,
Quảng Trị: 453,434,654,792,526,281,731,910,
Quảng Bình: 228,602,449,271,301,615,874,681
Ăn 792,910,731 Quảng Trị,
Ăn 228,301,681 Quảng Bình
166
22-09-21Đà Nẵng: 527,638,801,535,797,637,304,064,
Khánh Hòa: 362,651,279,033,246,367,227,255
Trượt164
21-09-21Đắc Lắc: 993,053,297,684,043,391,292,278,
Quảng Nam: 145,858,198,094,175,484,792,965
Ăn 484,145,094,858 Quảng Nam74
20-09-21TT Huế: 671,552,982,187,211,715,768,113,
Phú Yên: 413,767,532,829,184,128,031,436
Ăn 436 Phú Yên83
19-09-21Kon Tum: 168,497,510,319,431,902,329,376,
Khánh Hòa: 310,714,154,732,399,919,007,018
Ăn 168,319 Kon Tum,
Ăn 007,154,732 Khánh Hòa
156
18-09-21Đà Nẵng: 720,734,345,625,703,723,824,388,
Đắc Nông: 005,951,455,790,647,214,983,777
Ăn 720,723,734,625 Đà Nẵng,
Ăn 951,790,777 Đắc Nông
163
17-09-21Gia Lai: 008,771,572,307,792,855,655,332,
Ninh Thuận: 166,897,964,483,292,398,689,681
Trượt57
16-09-21Bình Định: 568,840,396,349,674,448,038,099,
Quảng Trị: 871,204,372,175,365,335,801,004,
Quảng Bình: 039,400,698,972,836,873,083,051
Ăn 039,698,972,083,051 Quảng Bình182
15-09-21Đà Nẵng: 047,578,214,891,861,863,546,664,
Khánh Hòa: 278,559,162,036,542,187,270,896
Ăn 578 Đà Nẵng,
Ăn 896,278,270 Khánh Hòa
154
14-09-21Đắc Lắc: 887,922,761,633,278,262,107,643,
Quảng Nam: 833,936,438,994,106,609,903,787
Ăn 761,643 Đắc Lắc,
Ăn 936,903,787 Quảng Nam
170
13-09-21TT Huế: 109,391,999,412,027,033,142,868,
Phú Yên: 678,657,209,292,214,421,469,526
Trượt168
12-09-21Kon Tum: 151,345,845,892,418,570,490,875,
Khánh Hòa: 031,191,653,780,228,533,159,398
Ăn 490,418 Kon Tum136
11-09-21Đà Nẵng: 052,350,859,158,135,126,678,217,
Đắc Nông: 233,889,618,536,281,579,310,708
Ăn 158,217 Đà Nẵng,
Ăn 889,233,536,579 Đắc Nông
46
10-09-21Gia Lai: 307,847,931,223,870,076,843,877,
Ninh Thuận: 289,640,397,117,112,424,874,099
Ăn 223,877,843,931 Gia Lai208
09-09-21Bình Định: 815,843,796,404,264,227,917,783,
Quảng Trị: 585,809,864,478,213,986,941,780,
Quảng Bình: 584,013,537,226,879,051,025,424
Ăn 404,843,227,815,796 Bình Định,
Ăn 025 Quảng Bình
232
08-09-21Đà Nẵng: 882,187,383,154,728,244,617,245,
Khánh Hòa: 298,581,890,032,818,016,379,468
Ăn 728 Đà Nẵng,
Ăn 581,032,379,468 Khánh Hòa
290
07-09-21Đắc Lắc: 607,147,567,743,080,636,208,293,
Quảng Nam: 197,747,705,625,108,383,490,695
Ăn 743,293,080,636,147 Đắc Lắc,
Ăn 197 Quảng Nam
264
06-09-21TT Huế: 943,794,029,967,184,834,554,659,
Phú Yên: 794,061,270,471,327,333,391,011
Ăn 061,391,333 Phú Yên149
05-09-21Kon Tum: 144,707,416,671,492,261,340,801,
Khánh Hòa: 302,090,998,142,612,024,854,021
Ăn 302,142,021,024 Khánh Hòa166
04-09-21Đà Nẵng: 614,808,330,125,124,901,943,069,
Đắc Nông: 037,125,458,394,767,766,095,239
Ăn 239,037,095 Đắc Nông55
03-09-21Gia Lai: 766,348,342,612,912,163,521,322,
Ninh Thuận: 127,878,617,721,556,307,348,369
Trượt299
02-09-21Bình Định: 136,224,008,997,901,940,933,881,
Quảng Trị: 372,314,299,850,423,820,331,167,
Quảng Bình: 698,998,634,381,639,027,704,326
Ăn 940,881,008,933 Bình Định,
Ăn 372,314,167,820 Quảng Trị
84
01-09-21Đà Nẵng: 006,766,827,335,082,139,265,204,
Khánh Hòa: 417,669,489,036,381,487,279,704
Ăn 139,827,082 Đà Nẵng,
Ăn 417 Khánh Hòa
195
31-08-21Đắc Lắc: 928,983,985,243,403,589,010,090,
Quảng Nam: 097,398,483,473,955,518,029,600
Ăn 985,928,243,983 Đắc Lắc62
30-08-21TT Huế: 270,486,878,509,044,829,193,719,
Phú Yên: 317,639,205,508,953,497,694,348
Ăn 694,205 Phú Yên155
29-08-21Kon Tum: 970,629,143,015,048,738,674,774,
Khánh Hòa: 553,603,065,884,674,020,151,577
Ăn 143,738,774 Kon Tum,
Ăn 553,674,884,020,151 Khánh Hòa
134
28-08-21Đắc Nông: 460,498,641,825,118,804,383,993,
Đà Nẵng: 735,420,811,177,620,829,187,147,
Quảng Ngãi: 917,836,785,829,285,875,065,930
Trượt137
27-08-21Gia Lai: 457,726,016,776,694,322,794,668,
Ninh Thuận: 446,553,526,804,805,406,540,443
Ăn 553 Ninh Thuận152
26-08-21Bình Định: 601,865,675,218,737,227,707,090,
Quảng Trị: 737,660,687,986,531,202,681,671,
Quảng Bình: 973,808,554,295,873,034,689,302
Ăn 601,707,737 Bình Định,
Ăn 034 Quảng Bình
223
25-08-21Đà Nẵng: 765,373,956,279,630,253,273,241,
Khánh Hòa: 433,900,043,255,143,792,747,958
Ăn 273,956,373,630 Đà Nẵng160
24-08-21Đắc Lắc: 907,410,769,946,265,323,119,551,
Quảng Nam: 878,611,935,288,877,115,928,161
Ăn 119,323,769,410,551 Đắc Lắc,
Ăn 935,288,877,611 Quảng Nam
83
23-08-21TT Huế: 849,510,912,100,006,295,047,738,
Phú Yên: 888,573,749,399,358,449,889,253
Ăn 888,358,573,889 Phú Yên133
22-08-21Kon Tum: 711,910,054,356,533,779,964,452,
Khánh Hòa: 682,952,054,081,927,469,274,800
Ăn 533,054,356,779,964 Kon Tum,
Ăn 682,952,054 Khánh Hòa
138
21-08-21Quảng Ngãi: 986,208,183,421,520,759,083,804,
Đắc Nông: 073,804,156,525,142,175,607,573
Trượt165
20-08-21Gia Lai: 442,663,385,150,471,345,962,389,
Ninh Thuận: 802,002,478,480,560,487,446,325
Ăn 802,325 Ninh Thuận263
19-08-21Bình Định: 822,139,629,694,457,307,005,725,
Quảng Trị: 512,087,922,476,728,521,401,602,
Quảng Bình: 129,019,104,682,738,120,709,973
Ăn 725 Bình Định,
Ăn 087,922,512,401 Quảng Trị
213
18-08-21Khánh Hòa: 788,436,213,795,953,563,654,156Ăn 788,654,156,563 Khánh Hòa88
17-08-21Đắc Lắc: 991,128,162,100,106,861,613,203,
Quảng Nam: 965,583,611,463,168,864,834,788
Ăn 203,128,991 Đắc Lắc94
16-08-21TT Huế: 646,278,611,858,511,875,589,051,
Phú Yên: 069,443,326,264,377,963,002,292
Ăn 611,051,511,858,589 TT Huế,
Ăn 264,963,443 Phú Yên
129
15-08-21Kon Tum: 787,552,721,912,400,824,202,078,
Khánh Hòa: 053,706,513,505,743,037,633,102
Ăn 824 Kon Tum105
14-08-21Đà Nẵng: 773,678,243,737,951,709,509,796,
Quảng Ngãi: 023,887,397,573,204,671,254,628,
Đắc Nông: 202,189,067,849,685,093,475,548
Ăn 671,573 Quảng Ngãi144
13-08-21Gia Lai: 693,368,584,346,432,492,024,798,
Ninh Thuận: 975,431,057,210,705,294,604,524
Ăn 432,346,492 Gia Lai,
Ăn 975,604,210 Ninh Thuận
148
12-08-21Bình Định: 799,129,958,467,109,792,227,791,
Quảng Trị: 584,019,931,487,312,930,057,979,
Quảng Bình: 583,247,518,151,999,220,763,557
Ăn 799 Bình Định160
26-07-21TT Huế: 362,273,719,214,012,258,914,152,
Phú Yên: 121,691,025,022,338,798,382,499
Ăn 012,152,273,258,914 TT Huế,
Ăn 382 Phú Yên
125
25-07-21Kon Tum: 394,282,397,067,903,243,342,623,
Khánh Hòa: 173,109,808,123,127,585,070,519
Ăn 397 Kon Tum110
24-07-21Đà Nẵng: 880,133,566,743,485,719,764,121,
Quảng Ngãi: 465,038,411,050,844,443,293,897,
Đắc Nông: 379,541,682,814,997,884,594,716
Ăn 880 Đà Nẵng124
23-07-21Gia Lai: 919,282,024,757,759,225,462,454,
Ninh Thuận: 926,252,463,171,767,079,576,343
Ăn 757,759,282,462 Gia Lai,
Ăn 767,576,926 Ninh Thuận
100
22-07-21Bình Định: 329,921,802,700,507,357,036,781,
Quảng Trị: 739,180,898,591,130,643,158,770,
Quảng Bình: 359,794,097,447,331,388,919,035
Ăn 770 Quảng Trị95
21-07-21Đà Nẵng: 666,501,323,011,050,782,128,148,
Khánh Hòa: 069,809,330,806,101,627,647,402
Ăn 148,128,011,666,050 Đà Nẵng,
Ăn 806,330,402,809 Khánh Hòa
171
20-07-21Đắc Lắc: 185,212,745,817,362,296,599,064,
Quảng Nam: 769,027,845,721,069,827,197,044
Trượt171
19-07-21TT Huế: 598,042,535,963,431,576,303,773,
Phú Yên: 784,302,109,570,253,619,389,748
Ăn 963,535,576,303,042 TT Huế,
Ăn 570,389,302,619 Phú Yên
226
18-07-21Kon Tum: 190,467,964,166,062,637,173,154,
Khánh Hòa: 925,599,521,605,363,416,907,930
Ăn 173 Kon Tum,
Ăn 416 Khánh Hòa
115
17-07-21Đà Nẵng: 224,620,163,771,067,415,070,095,
Quảng Ngãi: 631,515,808,904,233,221,177,412,
Đắc Nông: 654,399,912,540,860,939,824,392
Ăn 224,070,163,415,067 Đà Nẵng,
Ăn 515 Quảng Ngãi
187
16-07-21Gia Lai: 275,948,595,216,316,079,096,565,
Ninh Thuận: 167,570,674,123,991,724,385,451
Ăn 948,096 Gia Lai,
Ăn 570,724,385 Ninh Thuận
184
15-07-21Bình Định: 074,313,458,811,146,301,976,238,
Quảng Trị: 301,087,956,892,939,866,998,966,
Quảng Bình: 586,313,956,782,076,003,721,354
Ăn 146 Bình Định170
14-07-21Đà Nẵng: 237,869,281,991,527,962,668,996,
Khánh Hòa: 203,030,133,398,757,750,756,487
Ăn 398,203,750,756,030 Khánh Hòa132
13-07-21Đắc Lắc: 807,150,251,592,631,152,080,177,
Quảng Nam: 685,628,833,745,539,456,626,249
Ăn 080 Đắc Lắc,
Ăn 456,626,833 Quảng Nam
123
12-07-21TT Huế: 315,394,001,019,522,318,030,562,
Phú Yên: 820,345,671,569,777,697,312,258
Trượt161
11-07-21Kon Tum: 660,950,087,296,734,058,800,404,
Khánh Hòa: 196,570,993,764,657,402,685,263
Trượt72
10-07-21Đà Nẵng: 027,268,157,075,365,468,072,386,
Quảng Ngãi: 651,704,640,992,167,199,576,156,
Đắc Nông: 206,769,958,157,397,389,219,319
Ăn 027 Đà Nẵng,
Ăn 167 Quảng Ngãi,
Ăn 769 Đắc Nông
134
09-07-21Gia Lai: 686,561,751,202,143,795,440,678,
Ninh Thuận: 067,884,578,334,704,253,022,380
Trượt170
08-07-21Bình Định: 553,454,945,468,736,247,321,040,
Quảng Trị: 725,314,212,100,785,951,574,302,
Quảng Bình: 803,889,681,775,755,543,857,885
Ăn 945,736,247 Bình Định40
07-07-21Đà Nẵng: 515,193,468,920,416,173,956,353,
Khánh Hòa: 414,060,458,866,792,120,542,692
Ăn 956 Đà Nẵng,
Ăn 458 Khánh Hòa
80
06-07-21Đắc Lắc: 732,104,248,607,995,211,434,814,
Quảng Nam: 406,094,451,242,696,936,010,665
Ăn 995,104,248,434,814 Đắc Lắc,
Ăn 242,451,406,696 Quảng Nam
85
05-07-21TT Huế: 387,037,862,586,694,209,287,637,
Phú Yên: 843,418,789,030,895,617,190,152
Ăn 287,037,209 TT Huế,
Ăn 152,030,895 Phú Yên
168
04-07-21Kon Tum: 838,818,791,271,229,126,942,172,
Khánh Hòa: 701,509,793,164,605,074,093,089
Trượt267